UỶ BAN NHÂN DÂN CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TỈNH KIÊN GIANG Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
DANH MỤC CÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ THEO HÌNH THỨC:
"ĐỔI ĐẤT LẤY CSHT, BOT, BTO, BT, TRÁI PHIẾU CÔNG TRÌNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KIÊN GIANG
GIAI ĐOẠN 2007 ĐẾN 2020 "
(kèm theo Quyết định số: 44/2007/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2007 của UBND tỉnh Kiên Giang)
Đơn vị tính: Tỷ đồng
|
STT
|
TÊN DỰ ÁN
|
ĐỊA
ĐIỂM
|
NĂNG LỰC,
CÔNG SUẤT
|
KHÁI TOÁN
VỐN ĐẦU TƯ
|
PHÂN KỲ ĐẦU TƯ
|
Nguồn vốn
|
|
2007-2010
|
2011-2015
|
2016-2020
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
13
|
|
I
|
CÁC DỰ ÁN CSHT NGÀNH GIAO THÔNG
|
|
|
545.00
|
263.00
|
222.00
|
60.00
|
|
|
1
|
Quốc lộ 80
|
|
37.4 km
|
665.00
|
245.00
|
420.00
|
|
|
|
2
|
Quốc lộ 63 (giai đoạn 2)
|
|
15.4 km
|
600.00
|
|
|
|
|
|
3
|
Quốc lộ 61 (đoạn từ phá Cái Tư đến Bến Nhứt)
|
|
26.6 km, 4 cầu
|
135.00
|
135.00
|
|
|
|
|
4
|
Đường xuyên Á ven biển
|
|
213 km, 118 cầu
|
1,739.00
|
1,739.00
|
|
|
|
|
5
|
Đường Hồ Chí Minh
|
|
95.6 km
|
2,125.00
|
425.00
|
700.00
|
1,000.00
|
|
|
6
|
Tuyến tránh Rạch Giá
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7
|
Tỉnh lộ 99 ( An Biên - Vĩnh Thuận)
|
|
53 km
|
25.00
|
25.00
|
|
|
|
|
8
|
Tỉnh lộ U Minh Thượng ( An Minh - Vĩnh Thuận)
|
|
73 km
|
15.00
|
|
15.00
|
|
|
|
9
|
Tỉnh lộ Kênh Chống Mỹ (An Minh - An Biên)
|
|
60 km
|
103.00
|
43.00
|
60.00
|
|
|
|
10
|
Đường Kênh T3
|
Kiên Lương
|
27 km
|
68.00
|
8.00
|
60.00
|
|
|
|
11
|
Đường Kênh Ba Thê
|
Kiên Lương
|
25 km
|
15.00
|
5.00
|
10.00
|
|
|
|
12
|
Đường đê quốc phòng ven biển (RG-KL 68 km; Sông Cái Lớn- Tiểu Dừa 58 km)
|
|
126 km
|
80.00
|
10.00
|
30.00
|
40.00
|
|
|
13
|
Cầu Số 1 (vượt kênh xáng Xẻo Rô)
|
AB-AM
|
105 m
|
20.00
|
|
20.00
|
|
|
|
14
|
Cầu Số 2 (vượt kênh xáng Xẻo Rô)
|
AB-AM
|
105 m
|
20.00
|
5.00
|
15.00
|
|
|
|
15
|
Đường Vĩnh Thông - Phi Thông - Tân Hội
|
Rạch Giá
|
22 km
|
52.00
|
52.00
|
|
|
|
|
16
|
Đường Minh Lương- Tắc cậu
|
Châu Thành
|
|
32.00
|
|
12.00
|
20.00
|
|
|
17
|
Đường Võ Trường Toản
|
Rạch Giá
|
|
|
|
|
|
|
|
18
|
Cầu 9,5 - Xẻo Nhàu
|
An Minh
|
|
|
|
|
|
|
|
19
|
Cầu Sông Kiên
|
Rạch Giá
|
|
|
|
|
|
|
|
20
|
Cầu Lạc Hồng
|
Rạch Giá
|
|
|
|
|
|
|
|
21
|
Cằu Nguyễn Văn Cừ
|
Rạch Giá
|
|
|
|
|
|
|
|
22
|
Đường Hành Tấu - Bãi Nò
|
Hà Tiên
|
|
|
|
|
|
|
|
23
|
Đường Nam Đông Hồ
|
Hà Tiên
|
|
|
|
|
|
|
|
24
|
Đường Bình An - Rạch Đùng - Hòn Trẹm
|
Kiên Lương
|
|
|
|
|
|
|
|
25
|
Đường Suối Tranh - Hàm Ninh
|
Phú Quốc
|
2.9
|
35
|
35
|
|
|
|
|
26
|
Đường Cầu Sấu - Bãi Sao
|
Phú Quốc
|
2
|
16
|
16
|
|
|
|
|
27
|
Đường Dương Đông - Suối Đá Bàn
|
Phú Quốc
|
5
|
40
|
40
|
|
|
|
|
28
|
Đường số 6 (khu QH đường Bào - TL 46)
|
Phú Quốc
|
3
|
24
|
24
|
|
|
|
|
III
|
CÁC DỰ ÁN CSHT KHU CN, TTTM, KHU DÂN CƯ, KHU ĐÔ THỊ
|
|
|
9,487.00
|
6,760.00
|
0.00
|
0.00
|
|
|
1
|
Dự án lấn biển Bình An
|
Kiên Lương
|
26,9ha
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Trung tâm thương mại Xẻo Nhàu
|
An Minh
|
4.500ha
|
3,200.00
|
|
|
|
|
|
3
|
Dự án khu dân cư - TM khu vực IV, V khu lấn biển
|
|
400ha
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Dự án lấn biển xây dựng khu đô thị mới Vĩnh Quang
|
Rạch Giá
|
100ha
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Dự án lấn biển xây dựng khu đô thị mới Rạch Vàm Trư
|
Rạch Giá
|
100ha
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Dự án lấn biển xây dựng khu đô thị mới Nam Rạch Sỏi
|
Rạch Giá
|
100ha
|
|
|
|
|
|
|
7
|
Dự án khu dân cư phường Vĩnh Hiệp
|
Rạch Giá
|
92ha
|
|
|
|
|
|
|
8
|
Dự án lấn biển mở rộng khu Hoa Biển
|
Rạch Giá
|
6ha
|
|
|
|
|
|
|
9
|
Dự án lấn biển Hòn Tre - Kiên Hải
|
Kiên Hải
|
30ha
|
|
|
|
|
|
|
10
|
Bắc Gành Gió - Dương Đông
|
Phú Quốc
|
67.5ha
|
236
|
236
|
|
|
|
|
11
|
Gành Gió - Dương Đông
|
Phú Quốc
|
73.21ha
|
256
|
256
|
|
|
|
|
12
|
Trung tâm đô thị Cửa Cạn
|
Phú Quốc
|
120ha
|
420
|
420
|
|
|
|
|
13
|
Trung tâm đô thị Gành Dầu
|
Phú Quốc
|
100ha
|
|