|
STT
|
TÊN DỰ ÁN
|
ĐỊA
ĐIỂM
|
NĂNG LỰC,
CÔNG SUẤT
|
KHÁI TOÁN
VỐN ĐẦU TƯ
|
PHÂN KỲ ĐẦU TƯ
|
Nguồn vốn
|
|
2007-2010
|
2011-2015
|
2016-2020
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
13
|
|
I
|
CÁC DỰ ÁN CSHT NGÀNH GIAO THÔNG
|
|
|
545.00
|
263.00
|
222.00
|
60.00
|
|
|
1
|
Quốc lộ 80
|
|
37.4 km
|
665.00
|
245.00
|
420.00
|
|
|
|
2
|
Quốc lộ 63 (giai đoạn 2)
|
|
15.4 km
|
600.00
|
|
|
|
|
|
3
|
Quốc lộ 61 (đoạn từ phá Cái Tư đến Bến Nhứt)
|
|
26.6 km, 4 cầu
|
135.00
|
135.00
|
|
|
|
|
4
|
Đường xuyên Á ven biển
|
|
213 km, 118 cầu
|
1,739.00
|
1,739.00
|
|
|
|
|
5
|
Đường Hồ Chí Minh
|
|
95.6 km
|
2,125.00
|
425.00
|
700.00
|
1,000.00
|
|
|
6
|
Tuyến tránh Rạch Giá
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7
|
Tỉnh lộ 99 ( An Biên - Vĩnh Thuận)
|
|
53 km
|
25.00
|
25.00
|
|
|
|
|
8
|
Tỉnh lộ U Minh Thượng ( An Minh - Vĩnh Thuận)
|
|
73 km
|
15.00
|
|
15.00
|
|
|
|
9
|
Tỉnh lộ Kênh Chống Mỹ (An Minh - An Biên)
|
|
60 km
|
103.00
|
43.00
|
60.00
|
|
|
|
10
|
Đường Kênh T3
|
Kiên Lương
|
27 km
|
68.00
|
8.00
|
60.00
|
|
|
|
11
|
Đường Kênh Ba Thê
|
Kiên Lương
|
25 km
|
15.00
|
5.00
|
10.00
|
|
|
|
12
|
Đường đê quốc phòng ven biển (RG-KL 68 km; Sông Cái Lớn- Tiểu Dừa 58 km)
|
|
126 km
|
80.00
|
10.00
|
30.00
|
40.00
|
|
|
13
|
Cầu Số 1 (vượt kênh xáng Xẻo Rô)
|
AB-AM
|
105 m
|
20.00
|
|
20.00
|
|
|
|
14
|
Cầu Số 2 (vượt kênh xáng Xẻo Rô)
|
AB-AM
|
105 m
|
20.00
|
5.00
|
15.00
|
|
|
|
15
|
Đường Vĩnh Thông - Phi Thông - Tân Hội
|
Rạch Giá
|
22 km
|
52.00
|
52.00
|
|
|
|
|
16
|
Đường Minh Lương- Tắc cậu
|
Châu Thành
|
|
32.00
|
|
12.00
|
20.00
|
|
|
17
|
Đường Võ Trường Toản
|
Rạch Giá
|
|
|
|
|
|
|
|
18
|
Cầu 9,5 - Xẻo Nhàu
|
An Minh
|
|
|
|
|
|
|
|
19
|
Cầu Sông Kiên
|
Rạch Giá
|
|
|
|
|
|
|
|
20
|
Cầu Lạc Hồng
|
Rạch Giá
|
|
|
|
|
|
|
|
21
|
Cằu Nguyễn Văn Cừ
|
Rạch Giá
|
|
|
|
|
|
|
|
22
|
Đường Hành Tấu - Bãi Nò
|
Hà Tiên
|
|
|
|
|
|
|
|
23
|
Đường Nam Đông Hồ
|
Hà Tiên
|
|
|
|
|
|
|
|
24
|
Đường Bình An - Rạch Đùng - Hòn Trẹm
|
Kiên Lương
|
|
|
|
|
|
|
|
25
|
Đường Suối Tranh - Hàm Ninh
|
Phú Quốc
|
2.9
|
35
|
35
|
|
|
|
|
26
|
Đường Cầu Sấu - Bãi Sao
|
Phú Quốc
|
2
|
16
|
16
|
|
|
|
|
27
|
Đường Dương Đông - Suối Đá Bàn
|
Phú Quốc
|
5
|
40
|
40
|
|
|
|
|
28
|
Đường số 6 (khu QH đường Bào - TL 46)
|
Phú Quốc
|
3
|
24
|
24
|
|
|
|
|
III
|
CÁC DỰ ÁN CSHT KHU CN, TTTM, KHU DÂN CƯ, KHU ĐÔ THỊ
|
|
|
9,487.00
|
6,760.00
|
0.00
|
0.00
|
|
|
1
|
Dự án lấn biển Bình An
|
Kiên Lương
|
26,9ha
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Trung tâm thương mại Xẻo Nhàu
|
An Minh
|
4.500ha
|
3,200.00
|
|
|
|
|
|
3
|
Dự án khu dân cư - TM khu vực IV, V khu lấn biển
|
|
400ha
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Dự án lấn biển xây dựng khu đô thị mới Vĩnh Quang
|
Rạch Giá
|
100ha
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Dự án lấn biển xây dựng khu đô thị mới Rạch Vàm Trư
|
Rạch Giá
|
100ha
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Dự án lấn biển xây dựng khu đô thị mới Nam Rạch Sỏi
|
Rạch Giá
|
100ha
|
|
|
|
|
|
|
7
|
Dự án khu dân cư phường Vĩnh Hiệp
|
Rạch Giá
|
92ha
|
|
|
|
|
|
|
8
|
Dự án lấn biển mở rộng khu Hoa Biển
|
Rạch Giá
|
6ha
|
|
|
|
|
|
|
9
|
Dự án lấn biển Hòn Tre - Kiên Hải
|
Kiên Hải
|
30ha
|
|
|
|
|
|
|
10
|
Bắc Gành Gió - Dương Đông
|
Phú Quốc
|
67.5ha
|
236
|
236
|
|
|
|
|
11
|
Gành Gió - Dương Đông
|
Phú Quốc
|
73.21ha
|
256
|
256
|
|
|
|
|
12
|
Trung tâm đô thị Cửa Cạn
|
Phú Quốc
|
120ha
|
420
|
420
|
|
|
|
|
13
|
Trung tâm đô thị Gành Dầu
|
Phú Quốc
|
100ha
|
350
|
350
|
|
|
|
|
14
|
Trung tâm đô thị Hàm Ninh
|
Phú Quốc
|
150ha
|
525
|
525
|
|
|
|
|
15
|
Đô thị Suối Lớn (Dương Tơ)
|
Phú Quốc
|
400ha
|
1400
|
1400
|
|
|
|
|
16
|
Đô thị Dường Bào (Dương Tơ)
|
Phú Quốc
|
150ha
|
52
|
525
|
|
|
|
|
17
|
Đô thị An Thới
|
Phú Quốc
|
600ha
|
2100
|
2100
|
|
|
|
|
18
|
Đô thị Gành Dầu
|
Phú Quốc
|
100ha
|
350
|
350
|
|
|
|
|
19
|
Trung tâm thương mại Dương Đông
|
Phú Quốc
|
27ha
|
108
|
108
|
|
|
|
|
20
|
Trung tâm xã Bãi Thơm
|
Phú Quốc
|
80ha
|
160
|
160
|
|
|
|
|
21
|
Trung tâm xã Cửa Dương
|
Phú Quốc
|
60ha
|
120
|
120
|
|
|
|
|
22
|
Trung tâm xã Dương Tơ
|
Phú Quốc
|
60ha
|
120
|
120
|
|
|
|
|
23
|
Điểm dân cư ấp Cây Thông Trong (Cửa Dương)
|
Phú Quốc
|
20ha
|
30
|
30
|
|
|
|
|
24
|
Điểm dân cư ấp Bãi Bổn (Bãi Thơm)
|
Phú Quốc
|
40ha
|
60
|
60
|
|
|
|
|
25
|
Chợ đầu mối nông sản (Thạnh Lộc)
|
Châu Thành
|
75 ha
|
150.00
|
150.00
|
|
|
|
|
26
|
Chợ dầu mối thuỷ sản Tắc Cậu
|
Châu Thành
|
24 ha
|
60.00
|
60.00
|
|
|
|
|
27
|
Chợ trung tâm nông sản
|
Tân Hiệp
|
3 ha
|
5.00
|
5.00
|
|
|
|
|
28
|
Trung tâm thương mại Rạch Sỏi
|
TP. Rạch Giá
|
2 ha
|
20.00
|
20.00
|
|
|
|
|
29
|
Chợ thứ 7
|
An Biên
|
3 ha
|
10.00
|
|
10.00
|
|
|
|
30
|
Chợ cá trên biển
|
Kiên Hải
|
2 ha
|
10.00
|
10.00
|
|
|
|
|
31
|
Chợ cửa khẩu Hà Tiên
|
Hà Tiên
|
3 ha
|
1.48
|
1.48
|
|
|
|
|
32
|
Chợ cửa khẩu Đầm Chích
|
Kiên Lương
|
3,5 ha
|
2.00
|
2.00
|
|
|
|
|
33
|
Chợ Ba Hòn
|
Hòn Đất
|
2 ha
|
10.00
|
10.00
|
|
|
|
|
34
|
Siêu thị nông nghiệp
|
TP. Rạch Giá
|
0,8 ha
|
9.00
|
9.00
|
|
|
|
|
35
|
Khu kinh tế cửa khẩu Hà Tiên
|
Hà Tiên
|
|
3,200.00
|
|
|
|
|
|
I
|
CÁC DỰ ÁN CSHT NGÀNH THỦY SẢN
|
|
|
679.00
|
367.00
|
312.00
|
0.00
|
|
|
1
|
Khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá tại đảo Hòn Tre
|
Kiên Hải
|
Cầu tàu dài 150m
|
120.00
|
60.00
|
60.00
|
|
|
|
2
|
Mở rộng cảng cá Tắc Cậu giai đoạn 2
|
Châu Thành
|
Cầu tàu dài 500m
|
490.00
|
250.00
|
240.00
|
|
|
|
3
|
Cảng cá Lình Huỳnh
|
Hòn Đất
|
Cầu tàu dài 55,8 m
|
12.00
|
|
12.00
|
|
|
|
4
|
Cảng cá Ba Hòn
|
Kiên Lương
|
Cầu tàu dài 70 m
|
20.00
|
20.00
|
|
|
|
|
5
|
Cảng cá Hòn Ngang
|
Kiên Hải
|
|
15.00
|
15.00
|
|
|
|
|
6
|
Chợ cá trên biển Lại Sơn
|
Kiên Hải
|
Cầu tàu dài 130 m
|
14.00
|
14.00
|
|
|
|
|
7
|
Chợ nông sản Cửa Dương
|
Phú Quốc
|
3 ha
|
|
|
|
|
|
|
8
|
Cầu tàu Tiên Hải
|
Hà Tiên
|
|
8.00
|
8.00
|
|
|
|
|
II
|
CẢNG GIAO THÔNG
|
|
|
170.00
|
130.00
|
40.00
|
0.00
|
|
|
1
|
Cảng Vịnh Đầm
|
Phú Quốc
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Cảng Dương Đông
|
Phú Quốc
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Cảng bãi Đất Đỏ
|
Phú Quốc
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Cảng Bãi Nò
|
Hà Tiên
|
|
55.00
|
45.00
|
10.00
|
|
|
|
5
|
Cảng Hòn Chông
|
Kiên Lương
|
5000 T
|
70.00
|
50.00
|
20.00
|
|
|
|
6
|
Cảng Tắc Cậu
|
Châu Thành
|
300 T
|
45.00
|
35.00
|
10.00
|
|
|
|
III
|
CÁC DỰ ÁN NGÀNH CẤP NƯỚC
|
|
|
65.87
|
65.87
|
0.00
|
0.00
|
|
|
1
|
Hồ Cửa Cạn
|
Phú Quốc
|
35 triệu m3
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Hồ Rạch Cá
|
Phú Quốc
|
1 triệu m3
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Hồ Suối Lón
|
Phú Quốc
|
3.5 triệu m3
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Xử lý nước thải toàn đảo Phú Quốc
|
Phú Quốc
|
40.000 m3
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Hệ thống cấp nước U Minh Thượng
|
U Minh Thượng
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Hệ thống cấp nước Hòn Đất
|
Hòn Đất
|
6.000m3/ngày
|
36.29
|
36.29
|
|
|
|
|
5
|
Hệ thống cấp nước Nam An Minh
|
An Minh
|
8.000m3/ngày
|
29.58
|
29.58
|
|
|
|
|
IV
|
CÁC DỰ ÁN SẢN XUẤT NGÀNH CÔNG NGHIỆP
|
|
|
370.00
|
370.00
|
0.00
|
0.00
|
|
|
1
|
Đầu tư nhà máy xử lý rác
|
TP. Rạch Giá
|
150-200 tấn/ngày
|
120.00
|
120.00
|
|
|
|
|
2
|
Xử lý rác thải Hàm Ninh
|
Phú Quốc
|
25 ha
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Xử lý rác thải Cửa Cạn
|
Phú Quốc
|
25 ha
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Đầu tư nhà máy xử lý rác
|
Hà Tiên
|
150-200 tấn/ngày
|
250.00
|
250.00
|
|
|
|
|
V
|
CƠ SỞ HẠ TẦNG KHU CÔNG NGHIỆP
|
|
|
5,000.00
|
4,710.00
|
290.00
|
0.00
|
|
|
1
|
Khu công nghiệp Thạnh Lộc
|
CT
|
249,42 ha
|
590
|
390
|
200
|
|
Ng.sách+Khác
|
|
2
|
Khu công nghiệp Rạch Vượt
|
HT
|
140,73 ha
|
290
|
200
|
90
|
|
Khác
|
|
3
|
Khu Công nghiệp Kiên Lương
|
Kiên Lương
|
3200ha
|
4,000.00
|
4,000.00
|
|
|
|
|
4
|
Khu công nghiệp xã Vĩnh Hòa Hưng Nam
|
GQ
|
|
120
|
120
|
|
|
Khác
|
|
VI
|
CÔNG NGHIỆP ĐIỆN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Dự án cáp ngầm xuyên biển Phú Quốc
|
Phú Quốc
|
46 km
|
736.00
|
736.00
|
|
|
|
|
VII
|
CÁC DỰ ÁN NGÀNH VĂN HÓA TT- TD THỂ THAO
|
|
|
50.00
|
40.00
|
10.00
|
0.00
|
|
|
1
|
Sân vận động 12 huyện
|
KG
|
|
40.00
|
40.00
|
|
|
|
|
2
|
Sân vận động và trung tâm văn hóa huyện mới Giang Thành
|
GT
|
|
10.00
|
|
10.00
|
|
|
|
VIII
|
DỰ ÁN KHÁC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Nghĩa địa phía Bắc xã Cửa Dương
|
Phú Quốc
|
10 ha
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Nghĩa địa Suối Mây - Dương Tơ
|
Phú Quốc
|
25 ha
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Bệnh viện sinh thái
|
Phú Quốc
|
500 giường
|
800
|
800
|
|
|
|